Huý tử tham sanh
Direct English translation
Avoiding death, clinging to life.
Equivalent English version
Yellow-bellied
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tâm lý sợ chết, ham sống nên né tránh nguy hiểm hoặc không dám đối mặt với tình thế khó khăn. Thường dùng để chê sự hèn nhát, thiếu khí phách.
English explanation
Refers to fearing death and clinging to life, leading one to avoid danger or shrink from difficult situations. It is often used critically to describe cowardice or a lack of courage.